Anh - Việt

Bản dịch của từ Imprisoning trong tiếng Việt

imprisoning

Verb

imprisoning (Verb)

/ɪmprˈɪzənɪŋ/
/ˈɪmprɪsənɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đưa ai đó vào tù hoặc giam giữ họ ở một nơi khiến họ không thể tự do rời đi

putting someone in prison or keeping them confined so that they cannot leave freely

Ví dụ
Chính quyền đó đang giam giữ những người biểu tình ôn hòa sau cuộc tuần hành về nhà ở năm 2023.The regime is imprisoning peaceful protesters after the 2023 housing march.
Cảnh sát Canada không bỏ tù trẻ vị thành niên vì phê bình chính sách trên mạng một cách ôn hòa.Police are not imprisoning minors for peaceful online criticism in Canada.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh