Anh - Việt

Bản dịch của từ Improvident trong tiếng Việt

improvident

Adjective

improvident (Adjective)

/ɪmpɹˈɑvɪdn̩t/
/ɪmpɹˈɑvɪdn̩t/
AI

Nghĩa 01

Không biết lo xa hoặc không suy nghĩ thận trọng về tương lai; tiêu tiền phung phí, thiếu tính toán.

Not having or showing foresight; spendthrift or thoughtless.

Ví dụ
Thói quen chi tiêu thiếu cẩn thận của anh ấy dẫn đến rắc rối tài chính.His improvident spending habits led to financial troubles.
Những quyết định thiếu cẩn trọng của chính phủ gây ra sự phẫn nộ của công chúng.The improvident decisions made by the government caused public uproar.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của improvident (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

improvident

không hiển nhiên

more improvident

không hiển nhiên hơn

most improvident

không hiển nhiên nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh