Bản dịch của từ Spendthrift trong tiếng Việt

Spendthrift

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spendthrift (Noun)

spˈɛndɵɹɪft
spˈɛndɵɹɪft
01

Người tiêu tiền hoang phí, tiêu xài phung phí và thiếu trách nhiệm với tiền bạc.

A person who spends money in an extravagant irresponsible way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh