Anh - Việt

Bản dịch của từ Spendthrift trong tiếng Việt

spendthrift

Noun

spendthrift (Noun)

/spˈɛndɵɹɪft/
/spˈɛndɵɹɪft/
AI

Nghĩa 01

Người tiêu tiền hoang phí, tiêu xài phung phí và thiếu trách nhiệm với tiền bạc.

A person who spends money in an extravagant irresponsible way.

Ví dụ
Tom được biết đến là người phung phí, luôn mua những thứ đắt tiền.Tom is known as a spendthrift, always buying expensive things.
Trong vòng xã hội, danh tiếng của Mary là người phung phí lan rộng nhanh chóng.In the social circle, Mary's reputation as a spendthrift spread quickly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh