Bản dịch của từ In a long time trong tiếng Việt

In a long time

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In a long time(Phrase)

ˈɪn ˈɑː lˈɒŋ tˈaɪm
ˈɪn ˈɑ ˈɫɔŋ ˈtaɪm
01

Dùng để thể hiện rằng điều gì đó đã không xảy ra trong một khoảng thời gian khá dài.

It is used to indicate that something has not happened for a significant period of time.

用来表示某件事很长时间都没有发生过

Ví dụ
02

Sau một thời gian dài trôi qua

It's been a long time since then, following many periods that have passed.

经过漫长的时间后

Ví dụ