Anh - Việt

Bản dịch của từ In concert trong tiếng Việt

in concert

Phrase

in concert (Phrase)

/ɨn kˈɑnsɚt/
/ɨn kˈɑnsɚt/
AI

Nghĩa 01

Một buổi trình diễn âm nhạc do một hoặc nhiều ca sĩ, nhạc công biểu diễn trước khán giả.

a performance given by one or more singers or instrumentalists.

Ví dụ
Ban nhạc đã biểu diễn trong buổi hòa nhạc tại công viên thành phố thứ Bảy vừa qua.The band performed in concert at the city park last Saturday.
Họ không biểu diễn trong buổi hòa nhạc năm nay do đại dịch.They did not perform in concert this year due to the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh