Bản dịch của từ In haste trong tiếng Việt

In haste

Adverb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In haste(Adverb)

ɨn hˈeɪst
ɨn hˈeɪst
01

Làm việc hoặc hành động một cách vội vàng, quá nhanh do lo lắng hoặc cần hoàn thành ngay, thường dẫn đến sơ suất hoặc thiếu cẩn thận.

With excessive speed or urgency.

匆忙地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

In haste(Phrase)

ɨn hˈeɪst
ɨn hˈeɪst
01

Làm việc hoặc hành động nhanh chóng, vội vàng; không tốn nhiều thời gian

Quickly.

迅速地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh