Anh - Việt

Bản dịch của từ In turn trong tiếng Việt

in turn

AdverbPhrase

in turn (Adverb)

/ɨn tɝˈn/
/ɨn tɝˈn/
AI

Nghĩa 01

một cách lần lượt, theo thứ tự (người này làm rồi đến người kia, lần lượt từng cái một).

one after another in order.

Ví dụ
Học sinh sẽ trình bày ý kiến của mình theo lượt trong cuộc thảo luận.Students will present their ideas in turn during the discussion.
Các thành viên nhóm không nói theo lượt, gây ra sự lúng túng.The group members did not speak in turn, causing confusion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

in turn (Phrase)

/ɨn tɝˈn/
/ɨn tɝˈn/
AI

Nghĩa 01

lần lượt; theo thứ tự từng người hoặc từng việc một, mỗi người/việc làm theo sau người/việc trước.

one after another in order.

Ví dụ
Học sinh sẽ trình bày ý kiến của mình lần lượt trong cuộc thảo luận.Students will present their ideas in turn during the discussion.
Có sự nhầm lẫn khi mọi người cố gắng nói cùng một lúc.There was confusion when everyone tried to speak at once.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh