Anh - Việt

Bản dịch của từ Inactivate trong tiếng Việt

inactivate

Verb

inactivate (Verb)

/ɪnˈæktɪveɪt/
/ɪnˈæktəveɪt/
AI

Nghĩa 01

Làm cho không hoạt động hoặc không còn có hiệu lực, khiến thứ gì đó tạm thời hoặc vĩnh viễn ngừng hoạt động.

Make inactive or inoperative.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể làm cho các tương tác trong đời thực không hoạt động.Social media can inactivate real-life interactions among friends and family.
Họ không làm cho tài khoản của mình không hoạt động trong mùa lễ hội.They do not inactivate their accounts during the holiday season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh