Anh - Việt

Bản dịch của từ Inactivated trong tiếng Việt

inactivated

Adjective

inactivated (Adjective)

/ɪnˈæktɪveɪtɪd/
/ɪnˈæktɪveɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Đã bị làm cho không hoạt động nữa; ở trạng thái không còn hoạt động hoặc đã bị vô hiệu hóa.

Having been made inactive or inoperative.

Ví dụ
Chương trình xã hội đã bị ngừng hoạt động do thiếu kinh phí năm ngoái.The social program was inactivated due to lack of funding last year.
Nhiều người tin rằng các sáng kiến xã hội bị ngừng hoạt động lãng phí tài nguyên và thời gian.Many believe that inactivated social initiatives waste valuable resources and time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh