Bản dịch của từ Inactivating trong tiếng Việt
Inactivating

Inactivating (Verb)
Làm cho không hoạt động hoặc làm mất hiệu lực; khiến một thứ gì đó ngừng hoạt động hoặc không còn tác dụng
Make inactive or inoperative.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "inactivating" là dạng phân từ hiện tại của động từ "inactivate", có nghĩa là làm cho không hoạt động, không có khả năng tác động hay phản ứng. Trong tiếng Anh, từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, y tế, hay kỹ thuật để chỉ quá trình làm giảm hoặc loại bỏ hoạt động của một chất nào đó, chẳng hạn như enzyme hay virus. Không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đối với từ này.
Họ từ
Từ "inactivating" là dạng phân từ hiện tại của động từ "inactivate", có nghĩa là làm cho không hoạt động, không có khả năng tác động hay phản ứng. Trong tiếng Anh, từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, y tế, hay kỹ thuật để chỉ quá trình làm giảm hoặc loại bỏ hoạt động của một chất nào đó, chẳng hạn như enzyme hay virus. Không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đối với từ này.
