Anh - Việt

Bản dịch của từ Inadvertent trong tiếng Việt

inadvertent

Adjective

inadvertent (Adjective)

/ˌɪnədvˈɝɾn̩t/
/ˌɪnædvˈɝɾn̩t/
AI

Nghĩa 01

Không phải do dự tính hay kế hoạch trước; xảy ra một cách vô ý, không cố ý.

Not resulting from or achieved through deliberate planning.

Ví dụ
Bình luận vô ý của anh ấy làm tổn thương nhiều người tại bữa tiệc.His inadvertent comment offended many people at the party.
Cô ấy đã mắc sai lầm vô ý khi chia sẻ thông tin mật.She made an inadvertent mistake by sharing confidential information.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh