Anh - Việt

Bản dịch của từ Incandesces trong tiếng Việt

incandesces

Verb

incandesces (Verb)

/ɨnkˈændəsəz/
/ɨnkˈændəsəz/
AI

Nghĩa 01

phát sáng do bị nung nóng; tỏa sáng vì nhiệt làm cho vật nóng đỏ hoặc bừng sáng

to emit light as a result of being heated.

Ví dụ
Đèn đường phát sáng rực rỡ trong các sự kiện ban đêm của thành phố.The streetlights incandesce brightly during the city's night events.
Biển hiệu neon không phát sáng sau nửa đêm trong khu vực này.The neon signs do not incandesce after midnight in this area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh