Anh - Việt

Bản dịch của từ Incommensurability trong tiếng Việt

incommensurability

Noun

incommensurability (Noun)

/ˌɪn.kəˌmɛn.sɚ.əˈbɪ.lɪ.ti/
/ˌɪn.kəˌmɛn.sɚ.əˈbɪ.lɪ.ti/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc đặc điểm không thể đo lường, so sánh hoặc đưa về cùng một đơn vị; không có thước đo chung để đối chiếu. Thường dùng khi hai thứ không thể quy về cùng một tiêu chuẩn để so sánh một cách chính xác.

Tình trạng hoặc đặc điểm không thể đo lường, so sánh hoặc đưa về cùng một đơn vị; không có thước đo chung để đối chiếu. Thường dùng khi hai thứ không thể quy về cùng một tiêu chuẩn để so sánh một cách chính xác.

The state or characteristic of being incommensurable.

Ví dụ
Tình trạng không thể so sánh của các giá trị làm phức tạp các cuộc thảo luận xã hội trong các cộng đồng đa dạng.The incommensurability of values complicates social discussions in diverse communities.
Tình trạng không thể so sánh của các ý kiến không ngăn cản cuộc đối thoại xây dựng.The incommensurability of opinions does not prevent constructive dialogue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh