Anh - Việt

Bản dịch của từ Incommensurable trong tiếng Việt

incommensurable

NounAdjective

incommensurable (Noun)

/ˌɪn.kəˈmɛn.sjɚ.ə.bəl/
/ˌɪn.kəˈmɛn.sjɚ.ə.bəl/
AI

Nghĩa 01 · Một đại lượng không tỉ lệ được với đại lượng khác theo tỉ số hữu tỉ; tức là không thể biểu diễn tỉ lệ giữa hai đại lượng đó bằng một phân số đơn giản (một khái niệm thường dùng trong toán học).

Một đại lượng không tỉ lệ được với đại lượng khác theo tỉ số hữu tỉ; tức là không thể biểu diễn tỉ lệ giữa hai đại lượng đó bằng một phân số đơn giản (một khái niệm thường dùng trong toán học).

An incommensurable quantity.

Ví dụ
Khoảng cách không thể đo lường giữa người giàu và nghèo ảnh hưởng đến ổn định xã hội.The incommensurable gap between rich and poor affects social stability.
Nhiều người tranh luận rằng bất bình đẳng thu nhập không phải là vấn đề không thể đo lường.Many argue that income inequality is not an incommensurable issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

incommensurable (Adjective)

/ˌɪn.kəˈmɛn.sjɚ.ə.bəl/
/ˌɪn.kəˈmɛn.sjɚ.ə.bəl/
AI

Nghĩa 01 · (thuộc) các số có tỉ lệ không thể biểu diễn dưới dạng tỉ số của hai số nguyên — nghĩa là không tồn tại hai số nguyên nào a và b sao cho tỉ lệ đó bằng a/b. Thường dùng khi nói về các chiều dài, số học hoặc tỉ lệ vô tỉ.

(thuộc) các số có tỉ lệ không thể biểu diễn dưới dạng tỉ số của hai số nguyên — nghĩa là không tồn tại hai số nguyên nào a và b sao cho tỉ lệ đó bằng a/b. Thường dùng khi nói về các chiều dài, số học hoặc tỉ lệ vô tỉ.

of numbers in a ratio that cannot be expressed as a ratio of integers.

Ví dụ
Một số vấn đề xã hội không thể so sánh bằng giải pháp số đơn giản.Some social issues are incommensurable with simple numerical solutions.
Nhiều người tin rằng hạnh phúc không thể so sánh với sự giàu có.Many believe that happiness is incommensurable with wealth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Không thể so sánh hoặc đánh giá bằng cùng một tiêu chuẩn; không có cơ sở đo lường chung để đối chiếu.

Không thể so sánh hoặc đánh giá bằng cùng một tiêu chuẩn; không có cơ sở đo lường chung để đối chiếu.

Not able to be judged by the same standards having no common standard of measurement.

Ví dụ
Giá trị của hạnh phúc là không thể đo lường trong các cuộc thảo luận xã hội.The value of happiness is incommensurable in social discussions.
Kinh nghiệm xã hội không thể không thể đo lường khi so sánh các nền văn hóa khác nhau.Social experiences cannot be incommensurable when comparing different cultures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh