Anh - Việt

Bản dịch của từ Inconsiderately trong tiếng Việt

inconsiderately

Adverb

inconsiderately (Adverb)

/ɪnknsˈɪdəɹɪtli/
/ɪnknsˈɪdəɹɪtli/
AI

Nghĩa 01

một cách thiếu suy nghĩ/thiếu quan tâm đến người khác; hành động mà không để ý hoặc không quan tâm đến cảm xúc, quyền lợi của người khác

in a manner that shows a lack of consideration for others.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách thiếu suy nghĩ về ngoại hình của bạn trong bài thi nói IELTS.She spoke inconsiderately about her friend's appearance in the IELTS speaking test.
Anh ấy bị trừ điểm vì vô ý thức bỏ qua giới hạn từ trong bài thi viết IELTS.He was marked down for inconsiderately ignoring the word limit in IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh