Bản dịch của từ Indemnify trong tiếng Việt

Indemnify

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indemnify(Verb)

ɪndˈɛmnəfaɪ
ɪndˈɛmnəfaɪ
01

Bồi thường cho ai đó về tổn thất, thiệt hại hoặc những mất mát đã xảy ra (trả tiền hoặc đền bù để khắc phục hậu quả).

Compensate someone for harm or loss.

赔偿某人损失或伤害

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Indemnify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Indemnify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Indemnified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Indemnified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Indemnifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Indemnifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ