Bản dịch của từ Indulgent trong tiếng Việt

Indulgent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indulgent(Adjective)

ɪndˈʌldʒn̩t
ɪndˈʌldʒn̩t
01

Dễ tính hoặc hay bỏ qua lỗi của người khác; sẵn sàng khoan dung, chiều chuộng hoặc hào phóng với người khác đến mức có thể hơi quá mức.

Having or indicating a readiness or overreadiness to be generous to or lenient with someone.

宽容的,溺爱的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Indulgent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Indulgent

Nuông chiều

More indulgent

Nuông chiều hơn

Most indulgent

Nuông chiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ