Bản dịch của từ Lenient trong tiếng Việt

Lenient

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lenient (Adjective)

lˈinint
lˈinjnt
01

(Tính từ) Dịu nhẹ, ôn hòa; trong ngữ cảnh đồ dưỡng da, là chất làm mềm hoặc làm dịu da, có tác dụng dưỡng ẩm và giảm kích ứng.

Mild or soothing emollient.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mô tả người có quyền lực hoặc hình phạt có tính khoan dung, nhẹ nhàng hơn so với mức mong đợi; dễ tha thứ, không quá nghiêm khắc.

Of a punishment or person in authority more merciful or tolerant than expected.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ