Anh - Việt

Bản dịch của từ Ineptly trong tiếng Việt

ineptly

Adverb

ineptly (Adverb)

/ɪnˈɛptli/
/ɪnˈɛptli/
AI

Nghĩa 01

một cách vụng về, thiếu kỹ năng hoặc không có năng lực để làm việc gì đó

without skill or ability.

Ví dụ
Anh ấy nói một cách vụng về trong sự kiện xã hội thứ Bảy tuần trước.He spoke ineptly during the social event last Saturday.
Cô ấy không xử lý tình huống xã hội một cách vụng về chút nào.She did not handle the social situation ineptly at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh