Anh - Việt

Bản dịch của từ Infective trong tiếng Việt

infective

Adjective

infective (Adjective)

/ɪnfˈɛktɪv/
/ɪnfˈɛktɪv/
AI

Nghĩa 01 · Có khả năng gây ra nhiễm trùng hoặc lây bệnh; mang mầm bệnh đủ để truyền nhiễm sang người hoặc động vật.

Có khả năng gây ra nhiễm trùng hoặc lây bệnh; mang mầm bệnh đủ để truyền nhiễm sang người hoặc động vật.

Capable of causing infection.

Ví dụ
Người bị nhiễm nên tránh tụ tập xã hội để ngăn chặn vi khuẩn.The infected individual should avoid social gatherings to prevent spreading the virus.
Tiếng ho lây nhiễm của cô ấy làm lo lắng cho nhóm bạn xã hội về bệnh tật tiềm ẩn.Her infective cough raised concerns among her social circle about potential illness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh