Bản dịch của từ Inhaul trong tiếng Việt

Inhaul

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inhaul(Noun)

ˈɪnhˌɑl
ˈɪnhˌɑl
01

Dây (thừng) dùng để kéo phần góc dưới (clew) của buồm vào trong; là dây để thu buồm lại khi điều chỉnh hoặc ổn định buồm trên tàu.

A rope used to haul in the clew of a sail.

用于拉动帆角的绳索

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh