Anh - Việt

Bản dịch của từ Initialled trong tiếng Việt

initialled

Verb

initialled (Verb)

/ɨnˈɪʃəld/
/ɨnˈɪʃəld/
AI

Nghĩa 01

Ký tắt tên mình (ký bằng chữ viết tắt gồm chữ cái đầu của tên) lên một văn bản để xác nhận hoặc phê duyệt.

sign or authorise a document with ones initials.

Ví dụ
Cô ấy đã ký tắt thỏa thuận cho dự án trung tâm cộng đồng tuần trước.She initialled the agreement for the community center project last week.
Anh ấy đã không ký tắt tài liệu trước khi cuộc họp bắt đầu.He did not initial the document before the meeting started.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của initialled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

initial

V2

Quá khứ đơn

Past simple

initialled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

initialled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

initials

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

initialling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh