Anh - Việt

Bản dịch của từ Authorise trong tiếng Việt

authorise

Verb

authorise (Verb)

/ˈɑɵəɹaɪz/
/ˈɑɵəɹaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Cho phép chính thức; cấp quyền hoặc phê duyệt để một hành động, nhiệm vụ hoặc người đại diện được thực hiện chính thức.

Cho phép chính thức; cấp quyền hoặc phê duyệt để một hành động, nhiệm vụ hoặc người đại diện được thực hiện chính thức.

give official permission for or approval to an undertaking or agent.

Ví dụ
Chính phủ ủy quyền xây dựng các dự án nhà ở xã hội mới.The government authorises the construction of new social housing projects.
Cư dân phàn nàn khi hội đồng địa phương không ủy quyền các sự kiện cộng đồng.Residents complain when the local council does not authorise community events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của authorise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

authorise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

authorised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

authorised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

authorises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

authorising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh