Anh - Việt

Bản dịch của từ Insatiably trong tiếng Việt

insatiably

Adverb

insatiably (Adverb)

/ɨnsˈeɪʃəbli/
/ɨnsˈeɪʃəbli/
AI

Nghĩa 01

một cách không bao giờ thỏa mãn, luôn luôn muốn nhiều hơn; khao khát hoặc ham muốn không thể dứt

in a manner that is always wanting more never satisfied.

Ví dụ
Mọi người luôn tìm kiếm nhiều người theo dõi hơn trên mạng xã hội mỗi ngày.People insatiably seek more followers on social media every day.
Cô ấy không khao khát nhiều lượt thích trên bài đăng Instagram của mình.She does not insatiably crave likes on her Instagram posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh