Anh - Việt

Bản dịch của từ Insectan trong tiếng Việt

insectan

Adjective

insectan (Adjective)

/ˈɪnsɨktən/
/ˈɪnsɨktən/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về côn trùng; liên quan đến côn trùng (những loài như kiến, bướm, muỗi, gián, v.v.).

Relating to insects.

Ví dụ
Các loài côn trùng đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hệ sinh thái xã hội.Insectan species play vital roles in maintaining social ecosystems.
Các tương tác của côn trùng không phải lúc nào cũng có lợi cho cấu trúc xã hội.Insectan interactions are not always beneficial for social structures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh