Anh - Việt

Bản dịch của từ Insensibly trong tiếng Việt

insensibly

Adverb

insensibly (Adverb)

/ɨnsˈɛnsəbli/
/ɨnsˈɛnsəbli/
AI

Nghĩa 01

một cách thể hiện hoặc phản ánh thiếu nhận thức có ý thức về điều gì đó; không để ý hay không hay biết một cách rõ ràng

in a way that reveals or reflects a lack of conscious awareness of something.

Ví dụ
Nhiều người vô tình bỏ qua nhu cầu của người vô gia cư ở thành phố.Many people insensibly ignore the needs of the homeless in cities.
Họ không vô tình bỏ qua các vấn đề xã hội như nghèo đói và bất bình đẳng.They do not insensibly overlook social issues like poverty and inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh