Bản dịch của từ Insincerity trong tiếng Việt

Insincerity

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Insincerity(Noun)

ɪnsɪnsˈɛɹɪti
ɪnsɪnsˈɛɹɪti
01

Tính không chân thành; trạng thái hoặc phẩm chất khi một người không thật lòng, nói hoặc thể hiện cảm xúc mà không có lòng thành, giả dối hoặc giả vờ.

The quality or fact of not being sincere.

不真诚的品质或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Insincerity(Noun Uncountable)

ɪnsɪnsˈɛɹɪti
ɪnsɪnsˈɛɹɪti
01

Tính không chân thành; trạng thái hoặc chất lượng của việc không thành thật, giả dối khi biểu lộ cảm xúc, lời nói hoặc hành động (ví dụ: nói lời khen mà thực ra không nghĩ vậy).

The quality or fact of not being sincere.

不真诚的品质或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ