Anh - Việt

Bản dịch của từ Insincerity trong tiếng Việt

insincerity

NounNoun Uncountable

insincerity (Noun)

/ɪnsɪnsˈɛɹɪti/
/ɪnsɪnsˈɛɹɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính không chân thành; trạng thái hoặc phẩm chất khi một người không thật lòng, nói hoặc thể hiện cảm xúc mà không có lòng thành, giả dối hoặc giả vờ.

the quality or fact of not being sincere.

Ví dụ
Sự không chân thành của anh ấy trong cuộc họp đã làm nhiều thành viên khó chịu.His insincerity during the meeting upset many team members last week.
Sự không chân thành của các chính trị gia có thể dẫn đến sự nghi ngờ và tức giận của công chúng.The insincerity of politicians can lead to public distrust and anger.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

insincerity (Noun Uncountable)

/ɪnsɪnsˈɛɹɪti/
/ɪnsɪnsˈɛɹɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính không chân thành; trạng thái hoặc chất lượng của việc không thành thật, giả dối khi biểu lộ cảm xúc, lời nói hoặc hành động (ví dụ: nói lời khen mà thực ra không nghĩ vậy).

the quality or fact of not being sincere.

Ví dụ
Sự không chân thành của anh ấy trong cuộc họp làm nhiều thành viên khó chịu.His insincerity during the meeting upset many team members.
Sự không chân thành của cô ấy không được chào đón trong các cuộc thảo luận của chúng tôi.Her insincerity is not welcome in our group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh