Anh - Việt

Bản dịch của từ Inspirit trong tiếng Việt

inspirit

Verb

inspirit (Verb)

/ɪnspˈɪɹɪt/
/ɪnspˈɪɹɪt/
AI

Nghĩa 01

Truyền cảm hứng, khích lệ và làm cho ai đó phấn chấn, tràn đầy sinh lực hoặc hứng thú.

Encourage and enliven (someone)

Ví dụ
Diễn giả truyền động lực đã truyền cảm hứng cho khán giả bằng những lời lẽ mạnh mẽ của mình.The motivational speaker inspirited the audience with his powerful words.
Các tình nguyện viên truyền cảm hứng cho cộng đồng bằng cách tổ chức các sự kiện gắn kết mọi người lại với nhau.Volunteers inspirit communities by organizing events that bring people together.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh