Bản dịch của từ Inspo trong tiếng Việt

Inspo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inspo(Noun)

ˈɪnspoʊ
ˈɪnspoʊ
01

Từ lóng viết tắt của “inspiration” (cảm hứng). Dùng để chỉ thứ gì đó truyền cảm hứng, gợi ý ý tưởng hoặc nguồn tham khảo giúp bạn sáng tạo.

(slang) Clipping of inspiration.

灵感

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh