Bản dịch của từ Instal trong tiếng Việt

Instal

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Instal(Verb)

ɪnstˈɔld
ɪnstˈɔld
01

Đặt vào vị trí hoặc lắp đặt một vật sao cho nó sẵn sàng hoạt động hoặc sử dụng.

Put into position.

安装

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Được chuẩn bị hoặc thiết lập để sẵn sàng sử dụng.

Readied for use.

准备好使用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ) đặt, lắp đặt hoặc để một vật ở vị trí nào đó; trong ngữ cảnh "placed" nghĩa là đã được đặt hoặc bố trí vào chỗ.

Placed.

安装

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ