Anh - Việt

Bản dịch của từ Instantiate trong tiếng Việt

instantiate

Verb

instantiate (Verb)

/ɪnstˈænʃɪeɪt/
/ɪnstˈænʃɪeɪt/
AI

Nghĩa 01

Tạo ra hoặc biểu diễn bằng một ví dụ cụ thể; hiện thực hóa một khái niệm bằng một trường hợp, đối tượng hoặc ví dụ thực tế.

To represent or bring about by an instance.

Ví dụ
Cô ấy muốn biểu thị sự thay đổi bằng cách tổ chức một sự kiện từ thiện.She wanted to instantiate change by organizing a charity event.
Tổ chức nhằm mục tiêu đem lại tác động tích cực thông qua các dự án cộng đồng.The organization aimed to instantiate positive impact through community projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của instantiate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

instantiate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

instantiated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

instantiated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

instantiates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

instantiating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh