Anh - Việt

Bản dịch của từ Instantiated trong tiếng Việt

instantiated

AdjectiveVerb

instantiated (Adjective)

/ˌɪnstˈænʃiˌeɪtəd/
/ˌɪnstˈænʃiˌeɪtəd/
AI

Nghĩa 01 · được tạo thành hoặc thể hiện dưới một hình thức cụ thể; là một thể hiện/biểu hiện cụ thể của điều gì đó (ví dụ: một khái niệm được hiện thực hóa dưới dạng một đối tượng cụ thể).

được tạo thành hoặc thể hiện dưới một hình thức cụ thể; là một thể hiện/biểu hiện cụ thể của điều gì đó (ví dụ: một khái niệm được hiện thực hóa dưới dạng một đối tượng cụ thể).

introduced in a new form being an instance of something.

Ví dụ
Chính sách mới đã được hình thành để cải thiện sự tham gia cộng đồng năm 2023.The new policy was instantiated to improve community engagement in 2023.
Chương trình không được hình thành hiệu quả, gây ra sự nhầm lẫn giữa cư dân.The program was not instantiated effectively, causing confusion among residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

instantiated (Verb)

/ˌɪnstˈænʃiˌeɪtəd/
/ˌɪnstˈænʃiˌeɪtəd/
AI

Nghĩa 01 · Tạo ra, khởi tạo hoặc hiện thực hóa một ví dụ cụ thể của một đối tượng hoặc khái niệm (ví dụ: tạo một thể hiện cụ thể trong lập trình hoặc đưa một ý tưởng thành hiện thực).

Tạo ra, khởi tạo hoặc hiện thực hóa một ví dụ cụ thể của một đối tượng hoặc khái niệm (ví dụ: tạo một thể hiện cụ thể trong lập trình hoặc đưa một ý tưởng thành hiện thực).

to create use or represent an instance of something.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã tạo ra các chương trình mới cho thanh niên tháng trước.The community center instantiated new programs for youth engagement last month.
Họ đã không tạo ra bất kỳ sáng kiến xã hội nào trong đại dịch.They did not instantiate any social initiatives during the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của instantiated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

instantiate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

instantiated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

instantiated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

instantiates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

instantiating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh