Bản dịch của từ Instillator trong tiếng Việt

Instillator

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Instillator(Verb)

ˈɪnstəleɪtəɹ
ˈɪnstəleɪtəɹ
01

(động từ) truyền dần dần những ý tưởng, nguyên tắc, giá trị hoặc niềm tin vào ai đó để họ tiếp nhận và ghi nhớ; thường là lặp đi lặp lại hoặc bằng cách giáo dục, gợi ý, nêu gương.

To instill ideas principles etc.

逐渐灌输思想、原则等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Instillator(Noun)

ˈɪnstəleɪtəɹ
ˈɪnstəleɪtəɹ
01

Người truyền (cấy) hoặc gieo vào đầu óc, đặc biệt là truyền đạt ý tưởng, nguyên tắc hoặc giá trị cho người khác.

One who instills especially ideas or principles.

灌输者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ