Anh - Việt

Bản dịch của từ Intensified trong tiếng Việt

intensified

VerbAdjective

intensified (Verb)

/ɪntˈɛnsəfaɪd/
/ɪntˈɛnsəfaɪd/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) Trở nên mạnh hơn hoặc làm cho điều gì đó trở nên mạnh hơn, gay gắt hơn, hoặc nghiêm trọng hơn.

(động từ) Trở nên mạnh hơn hoặc làm cho điều gì đó trở nên mạnh hơn, gay gắt hơn, hoặc nghiêm trọng hơn.

To become or make something stronger or more extreme.

Ví dụ
Cộng đồng đã tăng cường nỗ lực giảm tình trạng vô gia cư vào năm 2022.The community intensified efforts to reduce homelessness in 2022.
Họ đã không tăng cường các chiến dịch sau kết quả bầu cử cuối cùng.They did not intensify their campaigns after the last election results.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của intensified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

intensify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

intensified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

intensified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

intensifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

intensifying

intensified (Adjective)

/ɪntˈɛnsəfaɪd/
/ɪntˈɛnsəfaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Đã trở nên mạnh hơn, dữ dội hơn hoặc rõ rệt hơn; làm tăng mức độ nghiêm trọng, cường độ hoặc sắc nét của một cảm giác, tình huống hoặc hành động.

Đã trở nên mạnh hơn, dữ dội hơn hoặc rõ rệt hơn; làm tăng mức độ nghiêm trọng, cường độ hoặc sắc nét của một cảm giác, tình huống hoặc hành động.

Made more acute or intense.

Ví dụ
Cuộc tranh luận về các vấn đề xã hội đã trở nên gay gắt hơn trong những năm gần đây.The debate on social issues has intensified in recent years.
Căng thẳng xã hội không trở nên gay gắt hơn trong cuộc bầu cử vừa qua.Social tensions have not intensified during the last election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh