intensified
intensified (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của intensified (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | intensify |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | intensified |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | intensified |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | intensifies |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | intensifying |
intensified (Adjective)
Nghĩa 01 · Đã trở nên mạnh hơn, dữ dội hơn hoặc rõ rệt hơn; làm tăng mức độ nghiêm trọng, cường độ hoặc sắc nét của một cảm giác, tình huống hoặc hành động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "intensified" là dạng quá khứ phân từ của động từ "intensify", có nghĩa là "tăng cường" hoặc "làm mạnh mẽ hơn". Nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh mô tả sự gia tăng cường độ, mức độ hoặc độ mạnh của một hiện tượng nào đó. Trong tiếng Anh, khái niệm này không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh Anh và Anh Mỹ về ngữ nghĩa và cách sử dụng. Tuy nhiên, một số từ liên quan có thể không được ưa chuộng ở cả hai biến thể.