Bản dịch của từ Intercede trong tiếng Việt

Intercede

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intercede (Verb)

ˌɪntɚsˈid
ˌɪntəɹsˈid
01

Can thiệp hoặc đứng ra giúp đỡ, nói thay cho người khác để bảo vệ họ hoặc giải quyết mâu thuẫn.

Intervene on behalf of another.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ