Anh - Việt

Bản dịch của từ Interceding trong tiếng Việt

interceding

Verb

interceding (Verb)

/ɪntɚsˈidɪŋ/
/ɪntɚsˈidɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động can thiệp hoặc đứng ra làm trung gian giữa hai bên để hòa giải mâu thuẫn hoặc giúp họ giải quyết khác biệt.

To intervene between two parties to reconcile differences.

Ví dụ
Người hòa giải đang can thiệp để giải quyết xung đột giữa các gia đình.The mediator is interceding to resolve the conflict between families.
Cô ấy không can thiệp vào cuộc tranh cãi giữa các bạn của mình.She is not interceding in the argument between her friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của interceding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

intercede

V2

Quá khứ đơn

Past simple

interceded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

interceded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

intercedes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

interceding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh