Bản dịch của từ Interchanging trong tiếng Việt

Interchanging

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interchanging(Verb)

ˈɪntɚtʃˌæŋɨŋ
ˈɪntɚtʃˌæŋɨŋ
01

Đổi chỗ cho nhau; hoán vị trí — nghĩa là hai hoặc nhiều vật/ người thay đổi vị trí với nhau, trao đổi chỗ đứng.

To change places or exchange positions.

交换位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Interchanging(Noun)

ˈɪntɚtʃˌæŋɨŋ
ˈɪntɚtʃˌæŋɨŋ
01

Hành động hoặc quá trình trao đổi lẫn nhau; việc đổi chỗ, thay thế hoặc hoán đổi giữa hai hay nhiều thứ.

The act of interchanging.

互换的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ