Bản dịch của từ Interconnect trong tiếng Việt

Interconnect

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interconnect(Noun)

ˌɪntɚkənˈɛkt
ˌɪntəɹkənˈɛkt
01

Một thiết bị dùng để nối hoặc kết nối hai vật (hoặc hai bộ phận) với nhau, giúp chúng liên kết và truyền lực, điện, tín hiệu hoặc chất lỏng giữa hai bên.

A device used to connect two things together.

连接器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Interconnect(Verb)

ˌɪntɚkənˈɛkt
ˌɪntəɹkənˈɛkt
01

Kết nối với nhau; hai hay nhiều vật, hệ thống, hoặc phần tử liên kết với nhau để trao đổi thông tin, năng lượng hoặc hoạt động chung.

Connect with each other.

相互连接

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Interconnect (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Interconnect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Interconnected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Interconnected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Interconnects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Interconnecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ