Anh - Việt

Bản dịch của từ Interconnect trong tiếng Việt

interconnect

VerbNoun

interconnect (Verb)

/ˌɪntɚkənˈɛkt/
/ˌɪntəɹkənˈɛkt/
AI

Nghĩa 01

Kết nối với nhau; hai hay nhiều vật, hệ thống, hoặc phần tử liên kết với nhau để trao đổi thông tin, năng lượng hoặc hoạt động chung.

Connect with each other.

Ví dụ
Mọi người kết nối với nhau thông qua các nền tảng truyền thông xã hội như Facebook và Instagram.People interconnect through social media platforms like Facebook and Instagram.
Trong thế giới hiện nay, mọi người kết nối toàn cầu thông qua các kênh truyền thông trực tuyến.In today's world, individuals interconnect globally through online communication channels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của interconnect (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

interconnect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

interconnected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

interconnected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

interconnects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

interconnecting

interconnect (Noun)

/ˌɪntɚkənˈɛkt/
/ˌɪntəɹkənˈɛkt/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị dùng để nối hoặc kết nối hai vật (hoặc hai bộ phận) với nhau, giúp chúng liên kết và truyền lực, điện, tín hiệu hoặc chất lỏng giữa hai bên.

A device used to connect two things together.

Ví dụ
Sự kết nối giữa hai nền tảng truyền thông xã hội là mượt mà.The interconnect between the two social media platforms is seamless.
Kết nối mới cải thiện giao tiếp trong mạng xã hội.The new interconnect improved communication within the social network.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh