Bản dịch của từ Interim audit trong tiếng Việt

Interim audit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interim audit (Noun)

ˈɪntɚəm ˈɔdɨt
ˈɪntɚəm ˈɔdɨt
01

Một cuộc kiểm tra tạm thời các báo cáo tài chính để đánh giá độ chính xác và sự tuân thủ của chúng.

A temporary examination of financial statements to assess their accuracy and compliance.

Ví dụ

The interim audit showed that funds were used correctly in 2022.

Cuộc kiểm toán tạm thời cho thấy quỹ đã được sử dụng đúng trong năm 2022.

The interim audit did not reveal any significant financial discrepancies.

Cuộc kiểm toán tạm thời không phát hiện bất kỳ sự sai lệch tài chính nào.

Did the interim audit highlight any issues with the budget proposal?

Cuộc kiểm toán tạm thời có làm nổi bật vấn đề gì với đề xuất ngân sách không?

02

Một cuộc kiểm toán được thực hiện giữa các khoảng thời gian kiểm toán định kỳ.

An audit conducted between regular auditing periods.

Ví dụ

The interim audit revealed discrepancies in the charity's financial records.

Cuộc kiểm toán tạm thời đã phát hiện sự khác biệt trong hồ sơ tài chính của tổ chức từ thiện.

The interim audit did not find any major issues in the budget.

Cuộc kiểm toán tạm thời không phát hiện vấn đề lớn nào trong ngân sách.

Did the interim audit show any improvements in financial transparency?

Cuộc kiểm toán tạm thời có cho thấy bất kỳ cải tiến nào trong sự minh bạch tài chính không?

03

Một đánh giá về quy trình tài chính và kiểm soát không theo năm.

A review of financial processes and controls on a non-annual basis.

Ví dụ

The interim audit revealed critical issues in the community funding process.

Cuộc kiểm toán tạm thời đã phát hiện các vấn đề nghiêm trọng trong quy trình tài trợ cộng đồng.

The interim audit did not address the social program's financial discrepancies.

Cuộc kiểm toán tạm thời đã không giải quyết những sai lệch tài chính của chương trình xã hội.

Did the interim audit include recommendations for improving financial controls?

Cuộc kiểm toán tạm thời có bao gồm các khuyến nghị để cải thiện kiểm soát tài chính không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Interim audit cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Interim audit

Không có idiom phù hợp