Bản dịch của từ Interim audit trong tiếng Việt

Interim audit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interim audit(Noun)

ˈɪntɚəm ˈɔdɨt
ˈɪntɚəm ˈɔdɨt
01

Một cuộc kiểm toán được thực hiện giữa các khoảng thời gian kiểm toán định kỳ.

An audit conducted between regular auditing periods.

Ví dụ
02

Một cuộc kiểm tra tạm thời các báo cáo tài chính để đánh giá độ chính xác và sự tuân thủ của chúng.

A temporary examination of financial statements to assess their accuracy and compliance.

Ví dụ
03

Một đánh giá về quy trình tài chính và kiểm soát không theo năm.

A review of financial processes and controls on a non-annual basis.

Ví dụ