Bản dịch của từ Interlace trong tiếng Việt
Interlace
Verb

Interlace (Verb)
ˌɪntɚlˈeis
ˌɪntəɹlˈeis
01
Kết lại với nhau theo kiểu bện hoặc đan xen; các sợi, đường nét hoặc yếu tố khác chồng chéo và quấn vào nhau một cách phức tạp.
Cross or be crossed intricately together; interweave.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
