Anh - Việt

Bản dịch của từ Intermingled trong tiếng Việt

intermingled

VerbAdjective

intermingled (Verb)

/ɪntɚmˈɪŋgld/
/ɪntɚmˈɪŋgld/
AI

Nghĩa 01

Trộn lẫn với nhau; hòa vào nhau sao cho các phần hoặc yếu tố khác nhau không còn tách biệt rõ ràng.

mix or mingle together.

Ví dụ
Mọi người đã hòa trộn tại lễ hội, chia sẻ đồ ăn và câu chuyện vui vẻ.People intermingled at the festival, sharing food and stories happily.
Họ đã không hòa trộn với nhau trong sự kiện năm ngoái.They did not intermingled with each other during the event last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của intermingled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

intermingle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

intermingled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

intermingled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

intermingles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

intermingling

intermingled (Adjective)

/ɪntɚmˈɪŋgld/
/ɪntɚmˈɪŋgld/
AI

Nghĩa 01

Mô tả các màu (hoặc vật) được trộn lẫn vào nhau, hòa quyện làm cho khó phân biệt rõ ràng từng màu riêng biệt.

especially of colors mixed together.

Ví dụ
Màu sắc hòa trộn của lễ hội tạo ra một bầu không khí sôi động.The intermingled colors of the festival created a vibrant atmosphere.
Các nền văn hóa hòa trộn ở New York không phải lúc nào cũng được đánh giá cao.The intermingled cultures in New York are not always appreciated.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh