intermingled
intermingled (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của intermingled (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | intermingle |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | intermingled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | intermingled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | intermingles |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | intermingling |
intermingled (Adjective)
Nghĩa 01
Mô tả các màu (hoặc vật) được trộn lẫn vào nhau, hòa quyện làm cho khó phân biệt rõ ràng từng màu riêng biệt.
especially of colors mixed together.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "intermingled" có nghĩa là sự pha trộn hoặc giao thoa giữa các yếu tố khác nhau. Từ này thường được sử dụng để mô tả việc các thành phần, đối tượng hoặc ý tưởng kết hợp với nhau một cách chặt chẽ. Trong tiếng Anh, từ "intermingled" có cách sử dụng tương tự ở cả British và American English, không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay ngữ nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh văn viết, "intermingled" thường xuất hiện trong văn bản mô tả nghệ thuật, xã hội hoặc môi trường.