Bản dịch của từ Intermingled trong tiếng Việt

Intermingled

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intermingled(Verb)

ɪntɚmˈɪŋgld
ɪntɚmˈɪŋgld
01

Trộn lẫn với nhau; hòa vào nhau sao cho các phần hoặc yếu tố khác nhau không còn tách biệt rõ ràng.

Mix or mingle together.

交织在一起

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Intermingled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Intermingle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Intermingled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Intermingled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Intermingles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Intermingling

Intermingled(Adjective)

ɪntɚmˈɪŋgld
ɪntɚmˈɪŋgld
01

Mô tả các màu (hoặc vật) được trộn lẫn vào nhau, hòa quyện làm cho khó phân biệt rõ ràng từng màu riêng biệt.

Especially of colors mixed together.

颜色混合在一起,难以分辨

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ