Bản dịch của từ Interplay trong tiếng Việt

Interplay

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interplay(Noun)

ˈɪntɚplˌei
ˈɪntəɹplˌei
01

Cách thức hai hay nhiều yếu tố/tập thể tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau, khiến kết quả thay đổi dựa trên mối quan hệ giữa chúng.

The way in which two or more things have an effect on each other.

相互作用

interplay là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ