Anh - Việt

Bản dịch của từ Interrelate trong tiếng Việt

interrelate

Verb

interrelate (Verb)

/ˌɪntɚɹɪlˈeit/
/ˌɪntəɹɹɪlˈeit/
AI

Nghĩa 01 · Có mối liên hệ với nhau; liên kết hoặc liên quan tới nhau (hai hay nhiều thứ cùng tương quan, ảnh hưởng hoặc kết nối lẫn nhau).

Có mối liên hệ với nhau; liên kết hoặc liên quan tới nhau (hai hay nhiều thứ cùng tương quan, ảnh hưởng hoặc kết nối lẫn nhau).

Relate or connect to one another.

Ví dụ
Các nền tảng truyền thông xã hội liên quan đến nhau từ khắp nơi trên thế giới.Social media platforms interrelate people from all over the world.
Tình bạn có thể kết nối các cá nhân có cùng sở thích và giá trị.Friendship can interrelate individuals with similar interests and values.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh