Anh - Việt

Bản dịch của từ Interrelation trong tiếng Việt

interrelation

Noun

interrelation (Noun)

/ɪntəɹɹɪlˈeɪʃn/
/ɪntəɹɹɪlˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Mối quan hệ hoặc sự liên kết giữa những người, tổ chức hoặc các bên liên quan với nhau.

Mối quan hệ hoặc sự liên kết giữa những người, tổ chức hoặc các bên liên quan với nhau.

Connection or association between people or organizations.

Ví dụ
Mối quan hệ tương quan giữa truyền thông xã hội và sức khỏe tâm thần là phức tạp.The interrelation between social media and mental health is complex.
Có ít nghiên cứu về mối quan hệ tương quan tích cực trong giao tiếp xã hội.There is little research on the positive interrelations in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh