Anh - Việt

Bản dịch của từ Interspecific trong tiếng Việt

interspecific

Adjective

interspecific (Adjective)

/ˌɪntɚspɨsˈɪfɨk/
/ˌɪntɚspɨsˈɪfɨk/
AI

Nghĩa 01

Mô tả những điều xảy ra giữa hai hoặc nhiều loài khác nhau (ví dụ: tương tác, giao phối, cạnh tranh hoặc truyền bệnh giữa các loài).

Existing or occurring between different species.

Ví dụ
Các mối quan hệ giữa các loài tăng cường sự đa dạng cộng đồng trong công viên đô thị như Central Park.Interspecific relationships enhance community diversity in urban parks like Central Park.
Cạnh tranh giữa các loài không phải lúc nào cũng có lợi cho các loài xã hội như ong.Interspecific competition does not always benefit social species like bees.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh