Bản dịch của từ Intersperse trong tiếng Việt

Intersperse

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intersperse(Verb)

ˌɪntəɹspˈɝɹs
ˌɪntɚspˈɝs
01

Đặt hoặc rải rác (một thứ gì đó) xen kẽ giữa những thứ khác; phân bố ở đây đó, không đều nhưng xen kẽ giữa các vật khác.

Scatter among or between other things; place here and there.

散布在其他事物之间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Intersperse (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Intersperse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Interspersed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Interspersed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Intersperses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Interspersing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ