Anh - Việt

Bản dịch của từ Intimating trong tiếng Việt

intimating

Verb

intimating (Verb)

/ˈɪntəmˌeɪtɨŋ/
/ˈɪntəmˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · gợi ý một cách kín đáo, nói bóng gió chứ không nói trực tiếp

gợi ý một cách kín đáo, nói bóng gió chứ không nói trực tiếp

to suggest indirectly to hint.

Ví dụ
Cô ấy đã gợi ý rằng cô ấy muốn rời khỏi bữa tiệc sớm.She was intimating that she wanted to leave the party early.
Anh ấy không gợi ý bất kỳ sự quan tâm nào vào câu lạc bộ xã hội.He was not intimating any interest in joining the social club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của intimating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

intimate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

intimated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

intimated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

intimates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

intimating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh