Anh - Việt
intonational
Adjective
intonational (Adjective)
/ˌɪntənˈeɪʃənəl/
/ˌɪntəˈneɪʃənəɫ/
AI
Ví dụ
Mẫu ngữ điệu của cô ấy thể hiện sự hào hứng khi phát biểu.Her intonational pattern showed excitement during the speech.
Anh ấy không sử dụng dấu hiệu ngữ điệu đúng trong cuộc trò chuyện.He did not use correct intonational cues in conversation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Liên quan đến việc điều chỉnh giọng nói hoặc âm điệu trong khi nói.
Liên quan đến việc điều chỉnh giọng nói hoặc âm điệu trong khi nói.
Pertaining to the modulation of voice or tones during speech
Ví dụ
Kỹ năng ngữ điệu của cô ấy giúp giao tiếp xã hội rõ ràng hơn.Her intonational skills help in clear social conversations.
Anh ấy không sử dụng thay đổi ngữ điệu trong lời nói xã hội.He did not use intonational changes in his social speech.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các mô hình ngữ điệu thể hiện cảm xúc trong các cuộc trò chuyện xã hội tại các bữa tiệc.Intonational patterns show emotions in social talks at parties.
Anh ấy không sử dụng các dấu hiệu ngữ điệu tốt trong các cuộc trò chuyện thân mật.He does not use intonational cues well in friendly chats.
Từ tiếng Việt gần nghĩa