Anh - Việt

Bản dịch của từ Intonational trong tiếng Việt

intonational

Adjective

intonational (Adjective)

/ˌɪntənˈeɪʃənəl/
/ˌɪntəˈneɪʃənəɫ/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến cao độ hoặc giai điệu của lời nói

Liên quan đến cao độ hoặc giai điệu của lời nói

Relating to the pitch or melody of speech

Ví dụ
Mẫu ngữ điệu của cô ấy thể hiện sự hào hứng khi phát biểu.Her intonational pattern showed excitement during the speech.
Anh ấy không sử dụng dấu hiệu ngữ điệu đúng trong cuộc trò chuyện.He did not use correct intonational cues in conversation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Liên quan đến việc điều chỉnh giọng nói hoặc âm điệu trong khi nói.

Liên quan đến việc điều chỉnh giọng nói hoặc âm điệu trong khi nói.

Pertaining to the modulation of voice or tones during speech

Ví dụ
Kỹ năng ngữ điệu của cô ấy giúp giao tiếp xã hội rõ ràng hơn.Her intonational skills help in clear social conversations.
Anh ấy không sử dụng thay đổi ngữ điệu trong lời nói xã hội.He did not use intonational changes in his social speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Liên quan đến cách mà giọng nói được điều chỉnh bởi âm điệu.

Liên quan đến cách mà giọng nói được điều chỉnh bởi âm điệu.

Connected with the way in which speech is inflected by pitch

Ví dụ
Các mô hình ngữ điệu thể hiện cảm xúc trong các cuộc trò chuyện xã hội tại các bữa tiệc.Intonational patterns show emotions in social talks at parties.
Anh ấy không sử dụng các dấu hiệu ngữ điệu tốt trong các cuộc trò chuyện thân mật.He does not use intonational cues well in friendly chats.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh