Anh - Việt
intrigued
Adjective
intrigued (Adjective)
/ɪntrˈiːɡd/
/ˈɪnˌtriɡd/
AI
Nghĩa 01 · Tham gia hoặc đắm chìm trong một điều gì đó
Tham gia hoặc đắm chìm trong một điều gì đó
Engaged or absorbed in something
Ví dụ
Cô ấy rất hứng thú với các xu hướng xã hội ở thành phố New York.She was intrigued by the social trends in New York City.
Anh ấy không bị cuốn hút bởi cuộc thảo luận về ảnh hưởng của mạng xã hội.He was not intrigued by the discussion about social media effects.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tôi rất hứng thú với các xu hướng mạng xã hội năm 2023.I am intrigued by the social media trends in 2023.
Cô ấy không quan tâm đến các nền tảng xã hội trực tuyến như TikTok.She is not intrigued by online social platforms like TikTok.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tôi rất thích thú với các xu hướng mạng xã hội năm 2023.I was intrigued by the social media trends in 2023.
Cô ấy không cảm thấy hứng thú với sự kiện xã hội nhàm chán tối qua.She was not intrigued by the boring social event last night.
Từ tiếng Việt gần nghĩa