Anh - Việt

Bản dịch của từ Introspecting trong tiếng Việt

introspecting

VerbNoun

introspecting (Verb)

/ˌɪntɹəspˈɛktɨŋ/
/ˌɪntɹəspˈɛktɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Tự xem xét, suy ngẫm về chính những suy nghĩ và cảm xúc của bản thân; tự nhận thức nội tâm.

to examine or consider ones own thoughts and feelings.

Ví dụ
Tôi thích tự xem xét cảm xúc của mình trong các buổi tụ họp xã hội.I enjoy introspecting about my feelings during social gatherings.
Cô ấy không tự xem xét đủ về các mối quan hệ bạn bè của mình.She is not introspecting enough about her friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của introspecting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

introspect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

introspected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

introspected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

introspects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

introspecting

introspecting (Noun)

/ˌɪntɹəspˈɛktɨŋ/
/ˌɪntɹəspˈɛktɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động tự xem xét, tự suy ngẫm về cảm xúc, suy nghĩ, động cơ hoặc hành vi của chính mình.

the act of introspecting.

Ví dụ
Suy ngẫm giúp mọi người hiểu cảm xúc của họ trong tình huống xã hội.Introspecting helps people understand their feelings in social situations.
Nhiều sinh viên không suy ngẫm về các tương tác xã hội của họ.Many students are not introspecting about their social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh