Bản dịch của từ Introspecting trong tiếng Việt

Introspecting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Introspecting(Verb)

ˌɪntɹəspˈɛktɨŋ
ˌɪntɹəspˈɛktɨŋ
01

Tự xem xét, suy ngẫm về chính những suy nghĩ và cảm xúc của bản thân; tự nhận thức nội tâm.

To examine or consider ones own thoughts and feelings.

自我反思

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Introspecting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Introspect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Introspected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Introspected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Introspects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Introspecting

Introspecting(Noun)

ˌɪntɹəspˈɛktɨŋ
ˌɪntɹəspˈɛktɨŋ
01

Hành động tự xem xét, tự suy ngẫm về cảm xúc, suy nghĩ, động cơ hoặc hành vi của chính mình.

The act of introspecting.

内省

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ